ghế điện

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại ghế được thiết kế để truyền dòng điện mạnh qua cơ thể người ngồi trên đó, với mục đích hành quyết tử hoặc tra tấn. Đây một công cụ hoặc phương tiện được sử dụng trong một số hệ thống tư pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bản án cuối cùng dành cho tên tội phạm khét tiếng án tử hình bằng ghế điện.
    • Việc sử dụng ghế điện như một hình thức hành quyết đã gây ra nhiều tranh cãi về tính nhân đạo.
    • Trong bảo tàng, họ trưng bày một chiếc ghế điện từ những năm đầu thế kỷ 20.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên ghế điện": một cụm từ ám chỉ việc phải chịu án tử hình bằng phương pháp này.
    • Sau phiên tòa, kẻ giết người hàng loạt đã bị kết án phải lên ghế điện.
  • "án ghế điện": bản án tử hình được thi hành bằng ghế điện.
    • Tòa án đã tuyên án ghế điện đối với bị cáo.
Biến thể từ gần giống
  • Ghế tử hình: danh từ chỉ chung các loại ghế hoặc thiết bị dùng để thi hành án tử hình (có thể bao gồm ghế điện, ghế ngồi tiêm thuốc độc...).
  • Phòng hành quyết: danh từ chỉ căn phòng nơi diễn ra việc thi hành án tử hình, thường đặt ghế điện hoặc các thiết bị khác.
Từ đồng nghĩa
  • Ghế hành quyết: từ đồng nghĩa nhấn mạnh đến chức năng thi hành án tử.
  • Ghế tử : từ đồng nghĩa nhấn mạnh đối tượng sử dụng người bị kết án tử hình.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Nghĩa đen: Chỉ đích danh một thiết bị cụ thể một chiếc ghế được nối với nguồn điện cao thế.
  • Nghĩa bóng/ẩn dụ: Từ này đôi khi được dùng trong văn chương hoặc lời nói phóng đại để ám chỉ một tình thế cực kỳ căng thẳng, nguy hiểm hoặc một hình phạt khắc nghiệt.
    • Ngồi trong phòng họp với ông chủ lúc đó, tôi cảm thấy như đang ngồi trên ghế điện. ( dụ về cách dùng ẩn dụ, so sánh cảm giác căng thẳng tột độ).
  1. dt. Ghế truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.